Các Chức Vụ Trong Công Ty Bằng Tiếng Anh Dùng Phổ Biến Nhất

Tiếng Anh trong thời đại Công nghệ 4.0 thật quan trọng, nó được sử dụng nhiều trong công việc, trong giao tiếp công việc, trong những lần đi ký hợp đồng. Nếu bạn hiểu sai nghĩa của một vài từ hoặc không biết về cụm từ đó do quên hoặc chưa tìm hiểu nên sử dụng sai cũng đem lại hậu quả rất nghiêm trọng. Vậy bài viết dưới đây sẽ liệt kê các chức vụ trong Công ty bằng tiếng anh và hiện đang có rất nhiều người dùng nhất nhé.

các chức vụ trong công ty bằng tiếng anh

Các chức vụ trong công ty bằng tiếng anh được dùng nhiều nhất

Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc

Phó Giám Đốc tiếng Anh là gì: Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc

Giám đốc điều hành: Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành

Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin

Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động

CFO là gì: Chief Financial Officer (CFO) giám đốc tài chính

BOD là gì: Board of Directors: hội đồng quản trị

Share holder: cổ đông

Executive: thành viên ban quản trị

Founder: người sáng lập

President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch

Vice president (VP): phó chủ tịch

Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý

Department manager (Head of Department): trưởng phòng

Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận

Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự

Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính

Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán

Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất

Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing

Các chức danh bằng tiếng anh thông dụng khác :

Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: Người giám sát

Team Leader /ti:m /’li:də/: Trưởng Nhóm

Boss /bɒs/: Sếp

assistant /ə’sistənt/: trợ lí giám đốc

secretary /’sekrətri/: thư kí

Receptionist /ri’sepʃənist/: Nhân viên lễ tân

Employer /im’plɔiə/: chủ (nói chung)

Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/: người làm công, nhân viên (nói chung)

Officer (staff) /’ɔfisə/ : Cán bộ, viên chức

labour/ labor /’leibə/: người lao động (nói chung)

labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: công đoàn

Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/: Đồng nghiệp

Expert (n) /ˈekspɜːt/: Chuyên viên

Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: Cộng tác viên

Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/: Thực tập sinh

Apprentice (n) /əˈprentɪs/: Người học việc

Phân loại các Công ty bằng tiếng Anh

Company: công ty

Consortium/ corporation: tập đoàn

Subsidiary: công ty con

Affiliate: công ty liên kết

Private company: công ty tư nhân

Joint Stock company: công ty cổ phần

Limited Liability company: công ty TNHH

Ghi lại những cụm từ các chức vụ trong Công ty bằng tiếng Anh trong một cuốn sổ tay nhỏ và mang theo bên mình sẽ giúp bạn làm chủ được thật tốt ngôn ngữ để sử dụng thật phù hợp với các hoàn cảnh khác nhau nhé. Hy vọng thông tin chia sẻ trên từ văn phòng cho thuê bất động sản Offfice4u sẽ thật hữu ích với bạn trong công việc, kinh doanh, ký hợp đồng hoặc gặp gỡ đối tác.

0908.802.902
HỖ TRỢ MIỄN PHÍ
Office4u's phonenumber
Mobile
Phone
Zalo
Zalo
Báo giá nhanh
Báo giá
Mobile
Zalo