Trang chủ BlogTin tức nội bộ

HỎI ĐÁP - Công Ty Mẹ Tiếng Anh Là Gì?

07/03/2019 Facebook Google + Twitter

Trong các chương trình truyền hình về thương trường, kinh tế và khởi nghiệp bạn hay nghe nhắc đến cụm từ "Công ty mẹ" nhưng chưa biết cụ thể cụm từ này dịch ra tiếng Anh là gì. Vậy bài viết này Office4u sẽ giải đáp "Công ty mẹ tiếng Anh là gì"  thật chi tiết cùng các ngữ cảnh ứng dụng của nó để bạn linh hoạt hơn khi sử dụng nhé. 

Công ty mẹ tiếng Anh là gì?

Công ty mẹ trong tiếng Anh có nghĩa là? Bạn sẽ được giải đáp ngay dưới đây..

Công ty mẹ tiếng Anh được hiểu là: Parent Company / Holding company

Từ đồng nghĩa của 2 từ trên có nghĩa là: Parent Corporation

cong ty me tieng anh la gi

Ứng dụng cụm từ Công ty mẹ trong kinh doanh

"Most investment professionals look at the parent company model, competitive advantage in the industry, management and corporate governance."

"Mirco officials have been aggressive in buying parent companies that enable it to grow its capabilities rapidly, including several storage technology vendors and services firm Apartment."

"Shares of such parent company grow very quickly; its managers typically pursue the policy of reinvestment of revenue into further development and modernization of the company."

"A parent company that handled mutual funds had discovered several thousand dollars missing from its clients portfolios."

Những cụm từ khác liên quan đến Công ty mẹ 

- Macro-economic: ktế vĩ mô
- Micro-economic: ktế vi mô
- Planned economy: ktế kế hoạch
- Market economy: ktế thị trường
- Unregulated and competitive market: thị trường cạnh tranh không bị điều tiết
- Regulation: sự điều tiết
- The openness of the economy: sự mở cử của nền ktế
- Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
- Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình wân hàng năm
- Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
- Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
- Distribution of income: phân phối thu nhập
- Real national income: thu nhập qdân thực tế
- Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
- Gross National Product( GNP): Tổng sản phẩm qdân
- Gross Dosmetic Product (GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
- Supply and demand: cung và cầu
- Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
- Effective demand: nhu cầu thực tế
- Purchasing power: sức mua
- Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
- Managerial skill: kỹ năng quản lý
- Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
- Undertaking: công việc kinh doanh
- Joint stock company: công ty cổ phần
- National firms: các công ty quốc gia
- Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
- Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
- Co-operative; hợp tác xã
- Sole agent: đại lý độc quyền
- Fixed capital: vốn cố định
- Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
- Amortization/ Depreciation: khấu hao

Như vậy bài viết trên đây đã giải đáp thật rõ ràng Công ty mẹ tiếng Anh là gì? Giải đáp trên hi vọng bạn sẽ ứng dụng được nhiều vào cuộc sống hằng ngày bạn nhé.

Office4u có biên soạn danh sách các thuật ngữ liên quan tới kinh doanh bạn có thể tham khảo qua. tại mục tin tức nội bộ

Tin nổi bật